TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abusare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.buˈza.re/ giọng máy của trình duyệt

abusare nghĩa là lạm dụng, bạo hành.

Nghĩa của abusare

Động từ

  1. Lạm dụng.
  2. Bạo hành.

Chia động từ abusare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: abusatoDanh động từ: abusando

Hiện tại presente

  • io abuso
  • tu abusi
  • lui/lei abusa
  • noi abusiamo
  • voi abusate
  • loro abusano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho abusato
  • tu hai abusato
  • lui/lei ha abusato
  • noi abbiamo abusato
  • voi avete abusato
  • loro hanno abusato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io abusavo
  • tu abusavi
  • lui/lei abusava
  • noi abusavamo
  • voi abusavate
  • loro abusavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io abusai
  • tu abusasti
  • lui/lei abusò
  • noi abusammo
  • voi abusaste
  • loro abusarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io abuserò
  • tu abuserai
  • lui/lei abuserà
  • noi abuseremo
  • voi abuserete
  • loro abuseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io abuserei
  • tu abuseresti
  • lui/lei abuserebbe
  • noi abuseremmo
  • voi abusereste
  • loro abuserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io abusi
  • che tu abusi
  • che lui/lei abusi
  • che noi abusiamo
  • che voi abusiate
  • che loro abusino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io abusassi
  • che tu abusassi
  • che lui/lei abusasse
  • che noi abusassimo
  • che voi abusaste
  • che loro abusassero

Mệnh lệnh imperativo

  • abusa! (tu)
  • abusi! (lei)
  • abusiamo! (noi)
  • abusate! (voi)
  • abusino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với abusare

  • Il re ha abusato del suo potere. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691720
  • Il re abusò del suo potere. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to abuse, to misuse, to take advantage of; to rape

Câu hỏi thường gặp

abusare nghĩa là gì?

abusare (động từ) nghĩa là lạm dụng, bạo hành.

Chia động từ abusare ở thì hiện tại thế nào?

io abuso, tu abusi, lui/lei abusa, noi abusiamo, voi abusate, loro abusano. Phân từ quá khứ: abusato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.