abusare
abusare nghĩa là lạm dụng, bạo hành.
Nghĩa của abusare
Động từ
- Lạm dụng.
- Bạo hành.
Chia động từ abusare
Hiện tại presente
- io abuso
- tu abusi
- lui/lei abusa
- noi abusiamo
- voi abusate
- loro abusano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho abusato
- tu hai abusato
- lui/lei ha abusato
- noi abbiamo abusato
- voi avete abusato
- loro hanno abusato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io abusavo
- tu abusavi
- lui/lei abusava
- noi abusavamo
- voi abusavate
- loro abusavano
Quá khứ xa passato remoto
- io abusai
- tu abusasti
- lui/lei abusò
- noi abusammo
- voi abusaste
- loro abusarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io abuserò
- tu abuserai
- lui/lei abuserà
- noi abuseremo
- voi abuserete
- loro abuseranno
Điều kiện condizionale presente
- io abuserei
- tu abuseresti
- lui/lei abuserebbe
- noi abuseremmo
- voi abusereste
- loro abuserebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io abusi
- che tu abusi
- che lui/lei abusi
- che noi abusiamo
- che voi abusiate
- che loro abusino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io abusassi
- che tu abusassi
- che lui/lei abusasse
- che noi abusassimo
- che voi abusaste
- che loro abusassero
Mệnh lệnh imperativo
- abusa! (tu)
- abusi! (lei)
- abusiamo! (noi)
- abusate! (voi)
- abusino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với abusare
- Il re ha abusato del suo potere. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691720
- Il re abusò del suo potere. Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691718
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to abuse, to misuse, to take advantage of; to rape
Câu hỏi thường gặp
abusare nghĩa là gì?
abusare (động từ) nghĩa là lạm dụng, bạo hành.
Chia động từ abusare ở thì hiện tại thế nào?
io abuso, tu abusi, lui/lei abusa, noi abusiamo, voi abusate, loro abusano. Phân từ quá khứ: abusato.