Từ vựng tiếng Ý ≈A1 (mới bắt đầu)
473 từ ở cấp ≈A1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong phụ đề phim (FrequencyWords, wordfreq), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 1/3
- esserelà, thì, ở
- evà, với, những
- averecó, đói, khát
- nonkhông, chẳng, vô
- cherằng, là, hơn
- divề
- ilMạo từ xác định giống đực số ít (il libro — quyển sách ấy); thường không dịch
- lacái, con, nó
- unmột, cái, con
- aở, tại, đến
- percho, để, qua
- introng, ở trong, ở
- unamột
- farelàm, làm ra, chế tạo
- mitôi, mình, nốt mi
- questonày, đây, cái này
- simình, bản thân, nhau
- stareở, ở lại, khỏe
- cosavật, thứ, việc
- poterecó thể, được, có lẽ
- andaređi, diễn ra, tiến triển
- manhưng mà
- miocủa tôi, tôi
- saperebiết, có thể, nổi
- direnói, kể, bảo
- loz, cái, con
- voleremuốn, cần
- delmột ít, vài
- convới, cùng với, bằng
- nokhông, không phải
- tibạn, cậu, mình
- tuttotất cả, mọi vật, mọi thứ nào
- doverephải, nhiệm vụ, trách nhiệm
- senếu, hễ, thì
- datừ, đến nhà, chỗ
- quellođó, cái đó, điều này
- comelàm sao, làm thế nào, như thế nào
- iotôi, tớ
- cichúng tôi, chúng ta, nhau
- benetốt, hay, khá
- tuoCủa bạn, của cậu, của em (ngôi thứ hai số ít, thân mật)
- moltorất, rất nhiều, lắm
- alA + il: ở, đến, cho (cái, con…) (al cinema — ở rạp chiếu phim; al bambino — cho đứa bé)
- dellamột ít
- quitại đây, đây, bên này
- suocủa anh ấy, của nó
- solocô đơn, lẻ loi, một
- tumày, ngươi
- metôi, tao
- pensarenghĩ, suy nghĩ
- tebạn, cậu
- erathời đại, kỉ nguyên
- fattosự thật, sự việc, xong
- oragiờ, tiếng, bây giờ
- altrokhác, thêm, nữa
- allatheo kiểu
- quandokhi nào, bao giờ, khi
- sìvâng, dạ
- leichị ấy, cô ấy
- nelIn + il: trong, ở trong (nel cassetto — trong ngăn kéo)
- nevề điều đó, trong số đó, từ đó
- vederenhìn thấy, xem xét
- venirelại, đến, xuất
- crederetin, tin tưởng
- primotrước, thứ nhất, đầu tiên
- maikhông bao giờ, bao giờ
- ohay, hay là
- anchecũng
- statotrạng thái, tình trạng, nhà nước
- graziavẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, ân huệ
- chiai
- perchévì, lý do, nguyên nhân
- behừ thì, thôi thì
- parlarenói, nói chuyện, biết nói
- signorelãnh chúa, quý tộc, ngài
- dalDa + il: từ (dal medico — đến chỗ bác sĩ; dal 2020 — từ năm 2020)
- luianh ấy, ông ấy
- allorakhi ấy, khi đó, thì
- piùhơn, nhiều hơn, nhất
- ehiê, này
- trovaretìm
- verothật, phải, thiệt
- nientekhông có gì, không có chi
- qualcosacái gì, gì
- nostrocủa chúng tôi
- davverothật sự, rất
- casanhà ở, căn nhà, nhà
- sentirecảm thấy, nghe
- cosìvậy, như vậy
- capirehiểu, thấu hiểu
- unomột, cái, con
- doveđâu, ở đâu
- sutrên, về, lên
- piacerevui lòng, thích, niềm vui thích
- voltalần, cứ liệu
- noichúng tôi, chúng ta
- duehai
- quindibởi vậy, cho nên, sau đó
- nellaIn + la: trong, ở trong (nella stanza — trong phòng)
- annonăm, tuổi
- quantothế nào, làm sao, mấy
- prenderelấy, nắm, đón
- aspettarechờ đợi, chờ
- amicongười bạn, bạn, bầu bạn
- chiamaregọi, kêu, gọi điện thoại
- sulSu + il: trên (sul tavolo — trên bàn)
- certochắc chắn, tất nhiên, dĩ nhiên
- sempreluôn luôn, luôn
- sembrarecó vẻ, hình như
- ADở, đến
- cercaretìm, tìm kiếm, cố gắng
- propriođúng là, thật là, chính
- tempothời gian, thời tiết
- lorohọ, của họ
- lasciarerời, bỏ
- guardarexem, coi, nhìn
- forsecó lẽ, có thể
- lìđằng kia, đó
- giornongày, hôm, ban ngày
- buonotốt, hay, ngon
- partephần, vai, vai trò
- ragazzochàng trai, bạn trai, người yêu
- nessunokhông ai, không
- poisau đó, rồi, rồi đến
- vicác anh, các chị, đằng kia
- vitasự sống, cuộc sống, eo
- lavoroviệc làm, công việc, công
- fuoribên ngoài, ở ngoài, ngoài
- cuimà, mà ở đó
- tornaretrở lại, trở về
- nuovomới
- personangười, ngôi
- qualcunoai đó
- voicác anh, các chị
- ciaochào, xin chào
- riuscirethành công
- doposau, sau này, sau đó
- postoghế, nơi, chỗ
- tantorất, lắm, nhiều
- adessobây giờ, hiện tại
- uomođàn ông, người, con người
- padrecha, bố, ba
- bisognonhu cầu
- DallaDa + la: từ, đến chỗ (dalla finestra — từ cửa sổ)
- edvà
- viađường, đường phố, tuyến đường
- vostroCủa các bạn, của các anh chị
- sullaSu + la: trên (sulla sedia — trên ghế)
- megliotốt hơn, khá hơn
- modocách
- sicuroan toàn, tin cậy, đáng tin cậy
- giustocông bằng, xứng đáng
- dispiacerelàm thất vọng
- stessocũng như vậy
- servirephục vụ, lên món
- conoscerelàm quen
- tropponhiều quá, quá
- ognitừng, hàng, mỗi
- darecho
- senzakhông có
- figliocon trai, đứa bé, đứa trẻ
- problemavấn đề
- qualchevài, một vài
- entraređi vào, vô
- succederexảy ra, xảy đến
- grandelớn, to, rộng
- eccocủa bạn đây, đây này
- donnaphụ nữ, đàn bà, đam
- malexấu, cái ác
- ragazzacô gái, con gái, bạn gái
- mammamẹ, má
- tragiữa, ở giữa, trong số
- giàrồi, đã, chưa
- madremẹ, mẹ đẻ, má
- uscirera, đi ra ngoài, đi chơi
- metteređể, đặt, mặc
- favoreơn
- successosự thành công, thành công
- momentochốc, chốc lát, đà
- prontosẵn sàng, nhanh lẹ, mau lẹ
- pregarecầu nguyện, cầu
- teneregiữ, cầm
- piccolonhỏ, bé
- chiederecầu xin, hỏi
- tipongành, loại, kiểu
- manotay, bàn tay, ván bài
- bambinođứa bé, đứa trẻ, con
- ideaý định, tư tưởng
- viveresống
- arrivaređến
- casothiên mệnh, định mệnh
- appenavừa mới, hầu như không, vừa
- nometên
- forzalực, lực lượng
- treba, số ba
- oggibữa nay, hôm nay, ngày nay
- accordođồng ý, hiệp định, hợp âm
- bastaređủ, là đủ
- gentengười ta, mọi người, dân chúng
- mortochết