mamma
đi với mạo từ: la mamma · số nhiều: le mamme
mamma nghĩa là mẹ, má.
Nghĩa của mamma
Danh từ · giống cái
- Mẹ, má.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mamma
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với mamma
- Mia mamma non parla molto bene l'inglese. Mẹ tôi không nói tiếng anh giỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735680
- La mamma sta facendo una torta. Mẹ tôi đang làm bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3302342
- La mamma sta preparando una torta. Mẹ tôi đang làm bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3302343
- La mamma ha comprato delle mele. Mẹ đã mua táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13303003
- La mamma ha sempre ragione. Mẹ luôn luôn đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1135715
- Mamma, Mary mi sta picchiando! Mẹ ơi, Mary đang đánh con! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103781
- Mi mancano la mia mamma e il mio papà. Tôi nhớ mẹ và cha của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5209360
- La mamma comprò delle mele. Mẹ đã mua táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13303004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mom/mum; synonym of carciofo cimarolo
Câu hỏi thường gặp
mamma nghĩa là gì?
mamma (danh từ) nghĩa là mẹ, má.
mamma là giống đực hay giống cái?
mamma là danh từ giống cái: la mamma, số nhiều le mamme.