TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mammella

danh từ giống cái
/mamˈmɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mammella · số nhiều: le mammelle

mammella nghĩa là vú, bầu vú.

Nghĩa của mammella

Danh từ · giống cái

  1. Vú.
  2. Bầu vú.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ breast (human); udder, dug (animal)

Câu hỏi thường gặp

mammella nghĩa là gì?

mammella (danh từ) nghĩa là vú, bầu vú.

mammella là giống đực hay giống cái?

mammella là danh từ giống cái: la mammella, số nhiều le mammelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.