mammella
danh từ giống cái
/mamˈmɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mammella · số nhiều: le mammelle
mammella nghĩa là vú, bầu vú.
Nghĩa của mammella
Danh từ · giống cái
- Vú.
- Bầu vú.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breast (human); udder, dug (animal)
Câu hỏi thường gặp
mammella nghĩa là gì?
mammella (danh từ) nghĩa là vú, bầu vú.
mammella là giống đực hay giống cái?
mammella là danh từ giống cái: la mammella, số nhiều le mammelle.