mammifero
đi với mạo từ: il mammifero · số nhiều: i mammiferi
mammifero nghĩa là động vật có vú, thú.
Nghĩa của mammifero
Danh từ · giống đực
- Động vật có vú, thú.
Dạng từ của mammifero
| Giống cái | mammifera |
| Giống cái số nhiều | mammifere |
Câu ví dụ với mammifero
- La balena è un enorme mammifero che vive nel mare. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4585677
- Le balene sono dei mammiferi. Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482617
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mammal
- Tính từ mammalian
Câu hỏi thường gặp
mammifero nghĩa là gì?
mammifero (danh từ) nghĩa là động vật có vú, thú.
mammifero là giống đực hay giống cái?
mammifero là danh từ giống đực: il mammifero, số nhiều i mammiferi.