TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mammifero

danh từ giống đực
/mamˈmi.fe.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mammifero · số nhiều: i mammiferi

mammifero nghĩa là động vật có vú, thú.

Nghĩa của mammifero

Danh từ · giống đực

  1. Động vật có vú, thú.

Dạng từ của mammifero

Giống cáimammifera
Giống cái số nhiềumammifere

Câu ví dụ với mammifero

  • La balena è un enorme mammifero che vive nel mare. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4585677
  • Le balene sono dei mammiferi. Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482617

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mammal
  • Tính từ mammalian

Câu hỏi thường gặp

mammifero nghĩa là gì?

mammifero (danh từ) nghĩa là động vật có vú, thú.

mammifero là giống đực hay giống cái?

mammifero là danh từ giống đực: il mammifero, số nhiều i mammiferi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.