TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mancare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/manˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

mancare nghĩa là trật, trượt, lỡ.

Nghĩa của mancare

Động từ

  1. Trật, trượt, hụt.
  2. Lỡ.
  3. Nhớ.
  4. Thiếu.

Chia động từ mancare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: mancatoDanh động từ: mancando

Hiện tại presente

  • io manco
  • tu manchi
  • lui/lei manca
  • noi manchiamo
  • voi mancate
  • loro mancano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho mancato
  • tu hai mancato
  • lui/lei ha mancato
  • noi abbiamo mancato
  • voi avete mancato
  • loro hanno mancato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mancavo
  • tu mancavi
  • lui/lei mancava
  • noi mancavamo
  • voi mancavate
  • loro mancavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mancai
  • tu mancasti
  • lui/lei mancò
  • noi mancammo
  • voi mancaste
  • loro mancarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mancherò
  • tu mancherai
  • lui/lei mancherà
  • noi mancheremo
  • voi mancherete
  • loro mancheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mancherei
  • tu mancheresti
  • lui/lei mancherebbe
  • noi mancheremmo
  • voi manchereste
  • loro mancherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io manchi
  • che tu manchi
  • che lui/lei manchi
  • che noi manchiamo
  • che voi manchiate
  • che loro manchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mancassi
  • che tu mancassi
  • che lui/lei mancasse
  • che noi mancassimo
  • che voi mancaste
  • che loro mancassero

Mệnh lệnh imperativo

  • manca! (tu)
  • manchi! (lei)
  • manchiamo! (noi)
  • mancate! (voi)
  • manchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của mancare

Câu ví dụ với mancare

  • Yanni è venuto a mancare ad aprile. Yanni chết vào tháng Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13898362
  • Ci mancherai tantissimo se lasci il Giappone. Chúng tôi sẽ rất nhớ bạn nếu bạn rời Nhật bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693528
  • Quanti giorni mancano alla fine del mese? Còn bao nhiêu ngày nữa thì hết tháng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13920669
  • A loro mancano i loro genitori. Họ nhớ ba mẹ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9702815
  • A me manca il mio villaggio. Tôi nhớ làng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935951
  • Gli manca la sua famiglia. Anh ấy nhớ gia đình mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383301
  • C'è un coltello che manca. Thiếu một con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2764109
  • Mi mancano la mia mamma e il mio papà. Tôi nhớ mẹ và cha của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5209360

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be lacking, to be missing (of objects); to lack (of a person) [with di]; to be left, to be remaining; to be absent [with a ‘from’], to miss; to be missed (of a person); to lose strength; to fail [with di (+ infinitive) ‘to do something’]; to not keep (a promise, commitment, etc.) [with a]

Câu hỏi thường gặp

mancare nghĩa là gì?

mancare (động từ) nghĩa là trật, trượt, lỡ.

Chia động từ mancare ở thì hiện tại thế nào?

io manco, tu manchi, lui/lei manca, noi manchiamo, voi mancate, loro mancano. Phân từ quá khứ: mancato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.