TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mancia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈman.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mancia · số nhiều: le mance

mancia nghĩa là bo, tiền bo.

Nghĩa của mancia

Danh từ · giống cái

  1. Bo, tiền bo, tiền thưởng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tip (in a restaurant, etc.)

Câu hỏi thường gặp

mancia nghĩa là gì?

mancia (danh từ) nghĩa là bo, tiền bo.

mancia là giống đực hay giống cái?

mancia là danh từ giống cái: la mancia, số nhiều le mance.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.