mancia
/ˈman.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mancia · số nhiều: le mance
mancia nghĩa là bo, tiền bo.
Nghĩa của mancia
Danh từ · giống cái
- Bo, tiền bo, tiền thưởng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tip (in a restaurant, etc.)
Câu hỏi thường gặp
mancia nghĩa là gì?
mancia (danh từ) nghĩa là bo, tiền bo.
mancia là giống đực hay giống cái?
mancia là danh từ giống cái: la mancia, số nhiều le mance.