manciata
danh từ giống cái
/manˈt͡ʃa.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la manciata · số nhiều: le manciate
manciata nghĩa là nắm, vốc.
Nghĩa của manciata
Danh từ · giống cái
- Nắm, vốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handful
Câu hỏi thường gặp
manciata nghĩa là gì?
manciata (danh từ) nghĩa là nắm, vốc.
manciata là giống đực hay giống cái?
manciata là danh từ giống cái: la manciata, số nhiều le manciate.