TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

manciata

danh từ giống cái
/manˈt͡ʃa.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la manciata · số nhiều: le manciate

manciata nghĩa là nắm, vốc.

Nghĩa của manciata

Danh từ · giống cái

  1. Nắm, vốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ handful

Câu hỏi thường gặp

manciata nghĩa là gì?

manciata (danh từ) nghĩa là nắm, vốc.

manciata là giống đực hay giống cái?

manciata là danh từ giống cái: la manciata, số nhiều le manciate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.