TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mandare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/manˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

mandare nghĩa là gửi.

Nghĩa của mandare

Động từ

  1. Gửi.

Chia động từ mandare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: mandatoDanh động từ: mandando

Hiện tại presente

  • io mando
  • tu mandi
  • lui/lei manda
  • noi mandiamo
  • voi mandate
  • loro mandano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho mandato
  • tu hai mandato
  • lui/lei ha mandato
  • noi abbiamo mandato
  • voi avete mandato
  • loro hanno mandato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mandavo
  • tu mandavi
  • lui/lei mandava
  • noi mandavamo
  • voi mandavate
  • loro mandavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mandai
  • tu mandasti
  • lui/lei mandò
  • noi mandammo
  • voi mandaste
  • loro mandarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io manderò
  • tu manderai
  • lui/lei manderà
  • noi manderemo
  • voi manderete
  • loro manderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io manderei
  • tu manderesti
  • lui/lei manderebbe
  • noi manderemmo
  • voi mandereste
  • loro manderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mandi
  • che tu mandi
  • che lui/lei mandi
  • che noi mandiamo
  • che voi mandiate
  • che loro mandino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mandassi
  • che tu mandassi
  • che lui/lei mandasse
  • che noi mandassimo
  • che voi mandaste
  • che loro mandassero

Mệnh lệnh imperativo

  • manda! (tu)
  • mandi! (lei)
  • mandiamo! (noi)
  • mandate! (voi)
  • mandino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mandare

Đồng nghĩa

Họ từ của mandare

Cụm từ, thành ngữ với mandare

Câu ví dụ với mandare

  • Anche mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811592
  • Pure mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811594
  • Persino mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811595
  • Perfino mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811596
  • Mia zia mi mandò un regalo di compleanno. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1005883
  • Sta piovendo che Dio la manda. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1568321
  • Piove che Dio la manda. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1568320
  • Sto mandando qualcuno a prenderti. Tôi sẽ cử người đến đón bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12263418

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to send, forward, dispatch, transmit; to throw, cast; to drive; to send out, emit, utter

Câu hỏi thường gặp

mandare nghĩa là gì?

mandare (động từ) nghĩa là gửi.

Chia động từ mandare ở thì hiện tại thế nào?

io mando, tu mandi, lui/lei manda, noi mandiamo, voi mandate, loro mandano. Phân từ quá khứ: mandato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.