mandare
mandare nghĩa là gửi.
Nghĩa của mandare
Động từ
- Gửi.
Chia động từ mandare
Hiện tại presente
- io mando
- tu mandi
- lui/lei manda
- noi mandiamo
- voi mandate
- loro mandano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho mandato
- tu hai mandato
- lui/lei ha mandato
- noi abbiamo mandato
- voi avete mandato
- loro hanno mandato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io mandavo
- tu mandavi
- lui/lei mandava
- noi mandavamo
- voi mandavate
- loro mandavano
Quá khứ xa passato remoto
- io mandai
- tu mandasti
- lui/lei mandò
- noi mandammo
- voi mandaste
- loro mandarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io manderò
- tu manderai
- lui/lei manderà
- noi manderemo
- voi manderete
- loro manderanno
Điều kiện condizionale presente
- io manderei
- tu manderesti
- lui/lei manderebbe
- noi manderemmo
- voi mandereste
- loro manderebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io mandi
- che tu mandi
- che lui/lei mandi
- che noi mandiamo
- che voi mandiate
- che loro mandino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io mandassi
- che tu mandassi
- che lui/lei mandasse
- che noi mandassimo
- che voi mandaste
- che loro mandassero
Mệnh lệnh imperativo
- manda! (tu)
- mandi! (lei)
- mandiamo! (noi)
- mandate! (voi)
- mandino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mandare
Đồng nghĩa
Họ từ của mandare
Cụm từ, thành ngữ với mandare
- mandare giù — Nuốt.
- mandare via — Đuổi, thải hồi, sa thải.
Câu ví dụ với mandare
- Anche mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811592
- Pure mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811594
- Persino mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811595
- Perfino mia nonna sa mandare un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811596
- Mia zia mi mandò un regalo di compleanno. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1005883
- Sta piovendo che Dio la manda. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1568321
- Piove che Dio la manda. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1568320
- Sto mandando qualcuno a prenderti. Tôi sẽ cử người đến đón bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12263418
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to send, forward, dispatch, transmit; to throw, cast; to drive; to send out, emit, utter
Câu hỏi thường gặp
mandare nghĩa là gì?
mandare (động từ) nghĩa là gửi.
Chia động từ mandare ở thì hiện tại thế nào?
io mando, tu mandi, lui/lei manda, noi mandiamo, voi mandate, loro mandano. Phân từ quá khứ: mandato.