TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comandare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ko.manˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

comandare nghĩa là ra lệnh, hạ lệnh.

Nghĩa của comandare

Động từ

  1. Ra lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh.

Chia động từ comandare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: comandatoDanh động từ: comandando

Hiện tại presente

  • io comando
  • tu comandi
  • lui/lei comanda
  • noi comandiamo
  • voi comandate
  • loro comandano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho comandato
  • tu hai comandato
  • lui/lei ha comandato
  • noi abbiamo comandato
  • voi avete comandato
  • loro hanno comandato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io comandavo
  • tu comandavi
  • lui/lei comandava
  • noi comandavamo
  • voi comandavate
  • loro comandavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io comandai
  • tu comandasti
  • lui/lei comandò
  • noi comandammo
  • voi comandaste
  • loro comandarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io comanderò
  • tu comanderai
  • lui/lei comanderà
  • noi comanderemo
  • voi comanderete
  • loro comanderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io comanderei
  • tu comanderesti
  • lui/lei comanderebbe
  • noi comanderemmo
  • voi comandereste
  • loro comanderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io comandi
  • che tu comandi
  • che lui/lei comandi
  • che noi comandiamo
  • che voi comandiate
  • che loro comandino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io comandassi
  • che tu comandassi
  • che lui/lei comandasse
  • che noi comandassimo
  • che voi comandaste
  • che loro comandassero

Mệnh lệnh imperativo

  • comanda! (tu)
  • comandi! (lei)
  • comandiamo! (noi)
  • comandate! (voi)
  • comandino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comandare

Đồng nghĩa

Họ từ của comandare

Câu ví dụ với comandare

  • Gli esperti di Linux sono capaci di usare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838231
  • Gli esperti di Linux sono capaci di utilizzare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838232
  • Gli esperti di Linux sono in grado di usare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838228
  • Gli esperti di Linux sono in grado di utilizzare le linee di comando. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rule; to command, give orders, be in charge; to order, give orders, command; to command, be in command of, be in charge of; to control, operate

Câu hỏi thường gặp

comandare nghĩa là gì?

comandare (động từ) nghĩa là ra lệnh, hạ lệnh.

Chia động từ comandare ở thì hiện tại thế nào?

io comando, tu comandi, lui/lei comanda, noi comandiamo, voi comandate, loro comandano. Phân từ quá khứ: comandato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.