comandamento
danh từ giống đực
/ko.man.daˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il comandamento · số nhiều: i comandamenti
comandamento nghĩa là điều răn, giới luật.
Nghĩa của comandamento
Danh từ · giống đực
- Điều răn, giới luật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ commandment
Câu hỏi thường gặp
comandamento nghĩa là gì?
comandamento (danh từ) nghĩa là điều răn, giới luật.
comandamento là giống đực hay giống cái?
comandamento là danh từ giống đực: il comandamento, số nhiều i comandamenti.