TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comandamento

danh từ giống đực
/ko.man.daˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il comandamento · số nhiều: i comandamenti

comandamento nghĩa là điều răn, giới luật.

Nghĩa của comandamento

Danh từ · giống đực

  1. Điều răn, giới luật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ commandment

Câu hỏi thường gặp

comandamento nghĩa là gì?

comandamento (danh từ) nghĩa là điều răn, giới luật.

comandamento là giống đực hay giống cái?

comandamento là danh từ giống đực: il comandamento, số nhiều i comandamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.