TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coltivare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kol.tiˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

coltivare nghĩa là nuôi lớn, nuôi, cày cấy, canh tác.

Nghĩa của coltivare

Động từ

  1. Nuôi lớn, nuôi.
  2. Cày cấy, canh tác.

Chia động từ coltivare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: coltivatoDanh động từ: coltivando

Hiện tại presente

  • io coltivo
  • tu coltivi
  • lui/lei coltiva
  • noi coltiviamo
  • voi coltivate
  • loro coltivano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho coltivato
  • tu hai coltivato
  • lui/lei ha coltivato
  • noi abbiamo coltivato
  • voi avete coltivato
  • loro hanno coltivato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io coltivavo
  • tu coltivavi
  • lui/lei coltivava
  • noi coltivavamo
  • voi coltivavate
  • loro coltivavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io coltivai
  • tu coltivasti
  • lui/lei coltivò
  • noi coltivammo
  • voi coltivaste
  • loro coltivarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io coltiverò
  • tu coltiverai
  • lui/lei coltiverà
  • noi coltiveremo
  • voi coltiverete
  • loro coltiveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io coltiverei
  • tu coltiveresti
  • lui/lei coltiverebbe
  • noi coltiveremmo
  • voi coltivereste
  • loro coltiverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io coltivi
  • che tu coltivi
  • che lui/lei coltivi
  • che noi coltiviamo
  • che voi coltiviate
  • che loro coltivino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io coltivassi
  • che tu coltivassi
  • che lui/lei coltivasse
  • che noi coltivassimo
  • che voi coltivaste
  • che loro coltivassero

Mệnh lệnh imperativo

  • coltiva! (tu)
  • coltivi! (lei)
  • coltiviamo! (noi)
  • coltivate! (voi)
  • coltivino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với coltivare

  • Io coltivo riso. Tôi trồng lúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5829069
  • Coltivo riso. Tôi trồng lúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5829068
  • Coltiviamo riso. Chúng ta trồng lúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13129879

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cultivate or grow (crops)

Câu hỏi thường gặp

coltivare nghĩa là gì?

coltivare (động từ) nghĩa là nuôi lớn, nuôi, cày cấy, canh tác.

Chia động từ coltivare ở thì hiện tại thế nào?

io coltivo, tu coltivi, lui/lei coltiva, noi coltiviamo, voi coltivate, loro coltivano. Phân từ quá khứ: coltivato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.