coltello
đi với mạo từ: il coltello · số nhiều: i coltelli
coltello nghĩa là dao.
Nghĩa của coltello
Danh từ · giống đực
- Dao.
Câu ví dụ với coltello
- Questo coltello non è per nulla affilato. Dao này chẳng sắc gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7798910
- Questo coltello non è per niente affilato. Dao này chẳng sắc gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7798911
- Usiamo un coltello per affettare il cibo. Chúng ta dùng dao để cắt thức ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895733
- Utilizziamo un coltello per affettare il cibo. Chúng ta dùng dao để cắt thức ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895735
- Noi usiamo un coltello per affettare il cibo. Chúng ta dùng dao để cắt thức ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895734
- Noi utilizziamo un coltello per affettare il cibo. Chúng ta dùng dao để cắt thức ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895736
- Mia madre tagliò il formaggio con un coltello. Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14020767
- C'è un coltello che manca. Thiếu một con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2764109
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ knife
Câu hỏi thường gặp
coltello nghĩa là gì?
coltello (danh từ) nghĩa là dao.
coltello là giống đực hay giống cái?
coltello là danh từ giống đực: il coltello, số nhiều i coltelli.