TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ordinare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/or.diˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

ordinare nghĩa là xếp, đặt, ra lệnh, hạ lệnh.

Nghĩa của ordinare

Động từ

  1. Xếp, đặt.
  2. Ra lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh.
  3. Gọi.
  4. Sắp xếp, tổ chức.

Chia động từ ordinare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ordinatoDanh động từ: ordinando

Hiện tại presente

  • io ordino
  • tu ordini
  • lui/lei ordina
  • noi ordiniamo
  • voi ordinate
  • loro ordinano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ordinato
  • tu hai ordinato
  • lui/lei ha ordinato
  • noi abbiamo ordinato
  • voi avete ordinato
  • loro hanno ordinato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ordinavo
  • tu ordinavi
  • lui/lei ordinava
  • noi ordinavamo
  • voi ordinavate
  • loro ordinavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ordinai
  • tu ordinasti
  • lui/lei ordinò
  • noi ordinammo
  • voi ordinaste
  • loro ordinarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ordinerò
  • tu ordinerai
  • lui/lei ordinerà
  • noi ordineremo
  • voi ordinerete
  • loro ordineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ordinerei
  • tu ordineresti
  • lui/lei ordinerebbe
  • noi ordineremmo
  • voi ordinereste
  • loro ordinerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ordini
  • che tu ordini
  • che lui/lei ordini
  • che noi ordiniamo
  • che voi ordiniate
  • che loro ordinino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ordinassi
  • che tu ordinassi
  • che lui/lei ordinasse
  • che noi ordinassimo
  • che voi ordinaste
  • che loro ordinassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ordina! (tu)
  • ordini! (lei)
  • ordiniamo! (noi)
  • ordinate! (voi)
  • ordinino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của ordinare

Câu ví dụ với ordinare

  • Dovremmo ordinare un'altra bottiglia di vino. Chúng ta nên gọi một chai rượu vang khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11709094
  • Ho ordinato il libro in Inghilterra. Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204279
  • Ho ordinato la pizza per telefono. Tôi đã gọi pizza qua điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9467320
  • Ho ordinato il libro dall'Inghilterra. Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204280
  • Ordinai il libro in Inghilterra. Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204284
  • Lui ha ordinato tre cene. Anh ta đặt ba bữa ăn tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1742634
  • Ordinai la pizza per telefono. Tôi đã gọi pizza qua điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9467321
  • Ordinai il libro dall'Inghilterra. Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to order; to arrange; to prescribe; to ordain

Câu hỏi thường gặp

ordinare nghĩa là gì?

ordinare (động từ) nghĩa là xếp, đặt, ra lệnh, hạ lệnh.

Chia động từ ordinare ở thì hiện tại thế nào?

io ordino, tu ordini, lui/lei ordina, noi ordiniamo, voi ordinate, loro ordinano. Phân từ quá khứ: ordinato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.