TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ordine

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈor.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ordine · số nhiều: gli ordini

ordine nghĩa là thứ tự, mệnh lệnh, lệnh.

Nghĩa của ordine

Danh từ · giống đực

  1. Thứ tự.
  2. Mệnh lệnh, lệnh, khiển.
  3. Bộ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ordine

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ordine

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ order (command, instruction); order (arrangement); order; order; order; order (decoration)

Câu hỏi thường gặp

ordine nghĩa là gì?

ordine (danh từ) nghĩa là thứ tự, mệnh lệnh, lệnh.

ordine là giống đực hay giống cái?

ordine là danh từ giống đực: l'ordine, số nhiều gli ordini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.