ordine
/ˈor.di.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ordine · số nhiều: gli ordini
ordine nghĩa là thứ tự, mệnh lệnh, lệnh.
Nghĩa của ordine
Danh từ · giống đực
- Thứ tự.
- Mệnh lệnh, lệnh, khiển.
- Bộ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ordine
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ordine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ order (command, instruction); order (arrangement); order; order; order; order (decoration)
Câu hỏi thường gặp
ordine nghĩa là gì?
ordine (danh từ) nghĩa là thứ tự, mệnh lệnh, lệnh.
ordine là giống đực hay giống cái?
ordine là danh từ giống đực: l'ordine, số nhiều gli ordini.