TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orecchia

danh từ giống cái
/oˈrek.kja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orecchia · số nhiều: le orecchie

orecchia nghĩa là tai.

Nghĩa của orecchia

Danh từ · giống cái

  1. Tai.

Họ từ của orecchia

Câu ví dụ với orecchia

  • Perché i conigli hanno le orecchie lunghe? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2790666
  • Un gatto ha due orecchie. Con mèo có hai cái tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505545
  • I conigli hanno le orecchie lunghe e la coda corta. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852470
  • Sono tutto orecchie. Tôi nghe đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409909
  • Sono tutta orecchie. Tôi nghe đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2252018

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ any prominent form similar to an ear; either of the "S" shaped holes in a violin etc.

Câu hỏi thường gặp

orecchia nghĩa là gì?

orecchia (danh từ) nghĩa là tai.

orecchia là giống đực hay giống cái?

orecchia là danh từ giống cái: l'orecchia, số nhiều le orecchie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.