orecchia
đi với mạo từ: l'orecchia · số nhiều: le orecchie
orecchia nghĩa là tai.
Nghĩa của orecchia
Danh từ · giống cái
- Tai.
Họ từ của orecchia
Câu ví dụ với orecchia
- Perché i conigli hanno le orecchie lunghe? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2790666
- Un gatto ha due orecchie. Con mèo có hai cái tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505545
- I conigli hanno le orecchie lunghe e la coda corta. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852470
- Sono tutto orecchie. Tôi nghe đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409909
- Sono tutta orecchie. Tôi nghe đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2252018
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any prominent form similar to an ear; either of the "S" shaped holes in a violin etc.
Câu hỏi thường gặp
orecchia nghĩa là gì?
orecchia (danh từ) nghĩa là tai.
orecchia là giống đực hay giống cái?
orecchia là danh từ giống cái: l'orecchia, số nhiều le orecchie.