TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orecchino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/o.rekˈki.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orecchino · số nhiều: gli orecchini

orecchino nghĩa là khuyên tai, khuyên, hoa tai.

Nghĩa của orecchino

Danh từ · giống đực

  1. Khuyên tai, khuyên, hoa tai, bông tai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ earring

Câu hỏi thường gặp

orecchino nghĩa là gì?

orecchino (danh từ) nghĩa là khuyên tai, khuyên, hoa tai.

orecchino là giống đực hay giống cái?

orecchino là danh từ giống đực: l'orecchino, số nhiều gli orecchini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.