orecchio
đi với mạo từ: l'orecchio
orecchio nghĩa là tai.
Nghĩa của orecchio
Danh từ · giống đực
- Tai.
Dạng từ của orecchio
| Giống cái số nhiều | orecchie |
Họ từ của orecchio
Câu ví dụ với orecchio
- Se dovessimo parlare più che ascoltare, avremmo due bocche e un orecchio. Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708382
- Perché i conigli hanno le orecchie lunghe? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2790666
- Un gatto ha due orecchie. Con mèo có hai cái tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505545
- I conigli hanno le orecchie lunghe e la coda corta. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852470
- Sono tutto orecchie. Tôi nghe đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409909
- Sono tutta orecchi. Tôi nghe đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1546141
- Sono tutta orecchie. Tôi nghe đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2252018
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ear; hearing; an ear for music (particular sensibility); an ear-shaped thing
Câu hỏi thường gặp
orecchio nghĩa là gì?
orecchio (danh từ) nghĩa là tai.
orecchio là giống đực hay giống cái?
orecchio là danh từ giống đực: l'orecchio.