TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orfano

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔr.fa.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orfano · số nhiều: gli orfani

orfano nghĩa là trẻ mồ côi, cô nhi.

Nghĩa của orfano

Danh từ · giống đực

  1. Trẻ mồ côi, cô nhi.

Dạng từ của orfano

Giống cáiorfana
Giống cái số nhiềuorfane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ orphan
  • Danh từ orphan

Câu hỏi thường gặp

orfano nghĩa là gì?

orfano (danh từ) nghĩa là trẻ mồ côi, cô nhi.

orfano là giống đực hay giống cái?

orfano là danh từ giống đực: l'orfano, số nhiều gli orfani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.