TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orfanotrofio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌɔr.fa.noˈtrɔ.fjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orfanotrofio · số nhiều: gli orfanotrofi

orfanotrofio nghĩa là trại trẻ mồ côi, cô nhi viện.

Nghĩa của orfanotrofio

Danh từ · giống đực

  1. Trại trẻ mồ côi, cô nhi viện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orphanage

Câu hỏi thường gặp

orfanotrofio nghĩa là gì?

orfanotrofio (danh từ) nghĩa là trại trẻ mồ côi, cô nhi viện.

orfanotrofio là giống đực hay giống cái?

orfanotrofio là danh từ giống đực: l'orfanotrofio, số nhiều gli orfanotrofi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.