TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

organico

/orˈɡa.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt

organico nghĩa là hữu cơ, nhân viên.

Nghĩa của organico

Tính từ

  1. Hữu cơ.

Danh từ · giống đực

  1. Nhân viên.

Dạng từ của organico

Giống cái số ítorganica
Giống đực số nhiềuorganici
Giống cái số nhiềuorganiche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với organico

Đồng nghĩa

Họ từ của organico

Cụm từ, thành ngữ với organico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ organic (in all senses)
  • Danh từ staff, personnel, cadre; line-up, formation; organic waste

Câu hỏi thường gặp

organico nghĩa là gì?

organico (tính từ, danh từ) nghĩa là hữu cơ, nhân viên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.