umido
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈu.mi.do/ giọng máy của trình duyệt
umido nghĩa là ẩm.
Nghĩa của umido
Tính từ
- Ẩm.
Dạng từ của umido
| Giống cái số ít | umida |
| Giống đực số nhiều | umidi |
| Giống cái số nhiều | umide |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umido
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của umido
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ humid, damp, wet
- Danh từ damp, humidity; a sauce in which a food is cooked and served, especially one made from the food's own juices; organic waste
Câu hỏi thường gặp
umido nghĩa là gì?
umido (tính từ) nghĩa là ẩm.