TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

umido

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈu.mi.do/ giọng máy của trình duyệt

umido nghĩa là ẩm.

Nghĩa của umido

Tính từ

  1. Ẩm.

Dạng từ của umido

Giống cái số ítumida
Giống đực số nhiềuumidi
Giống cái số nhiềuumide

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với umido

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của umido

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ humid, damp, wet
  • Danh từ damp, humidity; a sauce in which a food is cooked and served, especially one made from the food's own juices; organic waste

Câu hỏi thường gặp

umido nghĩa là gì?

umido (tính từ) nghĩa là ẩm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.