bagnato
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/baɲˈɲa.to/ giọng máy của trình duyệt
bagnato nghĩa là ướt.
Nghĩa của bagnato
Tính từ
- Ướt.
Dạng từ của bagnato
| Giống cái số ít | bagnata |
| Giống đực số nhiều | bagnati |
| Giống cái số nhiều | bagnate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bagnato
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với bagnato
- È bagnato. Ướt thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4782203
- Lei è bagnata. Cô ấy đã bị ướt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5673280
- L'erba è bagnata. Cỏ ướt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10269371
- Siamo stati sorpresi da un acquazzone e ci siamo bagnati fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382898
- Siamo state sorprese da un acquazzone e ci siamo bagnate fino alle ossa. Vì cơn mưa rào nên tôi đã bị ướt như chuột lột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13382899
- È bagnata. Cô ấy đã bị ướt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5673278
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wet, moist
- Danh từ damp ground or wet ground; wet
Câu hỏi thường gặp
bagnato nghĩa là gì?
bagnato (tính từ) nghĩa là ướt.