TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bagagliaio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ba.ɡaʎˈʎa.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bagagliaio · số nhiều: i bagagliai

bagagliaio nghĩa là cốp.

Nghĩa của bagagliaio

Danh từ · giống đực

  1. Cốp.

Câu ví dụ với bagagliaio

  • Il bagagliaio è aperto. Cái va li đang mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3393623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boot (British), trunk (US) (of a car); luggage van (British), baggage car (US) (of a train); left-luggage office

Câu hỏi thường gặp

bagagliaio nghĩa là gì?

bagagliaio (danh từ) nghĩa là cốp.

bagagliaio là giống đực hay giống cái?

bagagliaio là danh từ giống đực: il bagagliaio, số nhiều i bagagliai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.