bagagliaio
đi với mạo từ: il bagagliaio · số nhiều: i bagagliai
bagagliaio nghĩa là cốp.
Nghĩa của bagagliaio
Danh từ · giống đực
- Cốp.
Câu ví dụ với bagagliaio
- Il bagagliaio è aperto. Cái va li đang mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3393623
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boot (British), trunk (US) (of a car); luggage van (British), baggage car (US) (of a train); left-luggage office
Câu hỏi thường gặp
bagagliaio nghĩa là gì?
bagagliaio (danh từ) nghĩa là cốp.
bagagliaio là giống đực hay giống cái?
bagagliaio là danh từ giống đực: il bagagliaio, số nhiều i bagagliai.