baffo
/ˈbaf.fo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il baffo · số nhiều: i baffi
baffo nghĩa là lông xúc giác, râu.
Nghĩa của baffo
Danh từ · giống đực
- Lông xúc giác, râu, ria.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baffo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whisker (of an animal); moustache; a German person
Câu hỏi thường gặp
baffo nghĩa là gì?
baffo (danh từ) nghĩa là lông xúc giác, râu.
baffo là giống đực hay giống cái?
baffo là danh từ giống đực: il baffo, số nhiều i baffi.