TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

baffo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbaf.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il baffo · số nhiều: i baffi

baffo nghĩa là lông xúc giác, râu.

Nghĩa của baffo

Danh từ · giống đực

  1. Lông xúc giác, râu, ria.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baffo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ whisker (of an animal); moustache; a German person

Câu hỏi thường gặp

baffo nghĩa là gì?

baffo (danh từ) nghĩa là lông xúc giác, râu.

baffo là giống đực hay giống cái?

baffo là danh từ giống đực: il baffo, số nhiều i baffi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.