TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mostaccio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mostaccio · số nhiều: i mostacci

mostaccio nghĩa là râu mép, ria mép, ria.

Nghĩa của mostaccio

Danh từ · giống đực

  1. Râu mép, ria mép, ria.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mostaccio

Đồng nghĩa

Họ từ của mostaccio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moustache; mug (ugly face)

Câu hỏi thường gặp

mostaccio nghĩa là gì?

mostaccio (danh từ) nghĩa là râu mép, ria mép, ria.

mostaccio là giống đực hay giống cái?

mostaccio là danh từ giống đực: il mostaccio, số nhiều i mostacci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.