mostaccio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mostaccio · số nhiều: i mostacci
mostaccio nghĩa là râu mép, ria mép, ria.
Nghĩa của mostaccio
Danh từ · giống đực
- Râu mép, ria mép, ria.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mostaccio
Đồng nghĩa
Họ từ của mostaccio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moustache; mug (ugly face)
Câu hỏi thường gặp
mostaccio nghĩa là gì?
mostaccio (danh từ) nghĩa là râu mép, ria mép, ria.
mostaccio là giống đực hay giống cái?
mostaccio là danh từ giống đực: il mostaccio, số nhiều i mostacci.