TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barba

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbar.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la barba · số nhiều: le barbe

barba nghĩa là râu.

Nghĩa của barba

Danh từ · giống cái

  1. Thụy Sĩ Râu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barba

Đồng nghĩa

Họ từ của barba

Cụm từ, thành ngữ với barba

Câu ví dụ với barba

  • Mi piace la tua barba. Tôi thích bộ râu của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188191
  • Mi piace la sua barba. Tôi thích bộ râu của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188192
  • Posso toccarti la barba? Tôi có thể sờ râu của ông được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4740647
  • Posso toccarle la barba? Tôi có thể sờ râu của ông được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4740648

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beard; root, rootlet; barb; bore, drag, yawn (an event or action which is boring); uncle, protestant priest

Câu hỏi thường gặp

barba nghĩa là gì?

barba (danh từ) nghĩa là râu.

barba là giống đực hay giống cái?

barba là danh từ giống cái: la barba, số nhiều le barbe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.