zio
đi với mạo từ: lo zio · số nhiều: gli zii
zio nghĩa là bác, chú.
Nghĩa của zio
Danh từ · giống đực
- Bác, chú, cậu.
Dạng từ của zio
| Giống cái | zia |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zio
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với zio
- zio paterno — Bác, chú.
Câu ví dụ với zio
- Mio zio ti ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739479
- Mio zio vi ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739480
- Mio zio le ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739481
- Mio zio ti diede un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739482
- Mio zio vi diede un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739483
- Mio zio le diede un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739484
- Mio zio è stato in Finlandia. Bác tôi đã từng đến Phần Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13503708
- Mio zio ha tre figli. Bác tôi có 3 người con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #998221
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uncle (male relative); dude
Câu hỏi thường gặp
zio nghĩa là gì?
zio (danh từ) nghĩa là bác, chú.
zio là giống đực hay giống cái?
zio là danh từ giống đực: lo zio, số nhiều gli zii.