TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zitto

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡zit.to/ giọng máy của trình duyệt

zitto nghĩa là câm, câm mồm.

Nghĩa của zitto

Thán từ

  1. Câm, câm mồm, câm miệng, ngậm miệng, câm đi.

Câu ví dụ với zitto

  • Stai zitto! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2670401
  • Stia zitto! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2670403
  • Sta' zitto! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4320759
  • Stai zitta! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2670402
  • Stia zitta! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2670404
  • State zitti! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2670405
  • State zitte! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2670407

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ quiet, silent
  • Thán từ be quiet!, shush!, sh!, shut up!

Câu hỏi thường gặp

zitto nghĩa là gì?

zitto (thán từ) nghĩa là câm, câm mồm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.