zoccolo
danh từ giống đực
/ˈd͡zɔk.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo zoccolo · số nhiều: gli zoccoli
zoccolo nghĩa là guốc, móng, ổ cắm điện, ổ điện.
Nghĩa của zoccolo
Danh từ · giống đực
- Guốc, móng.
- Ổ cắm điện, ổ điện.
Họ từ của zoccolo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hoof (of an animal); clog (type of shoe with wooden sole); plinth; die; base; lamp socket
Câu hỏi thường gặp
zoccolo nghĩa là gì?
zoccolo (danh từ) nghĩa là guốc, móng, ổ cắm điện, ổ điện.
zoccolo là giống đực hay giống cái?
zoccolo là danh từ giống đực: lo zoccolo, số nhiều gli zoccoli.