TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zoccolo

danh từ giống đực
/ˈd͡zɔk.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zoccolo · số nhiều: gli zoccoli

zoccolo nghĩa là guốc, móng, ổ cắm điện, ổ điện.

Nghĩa của zoccolo

Danh từ · giống đực

  1. Guốc, móng.
  2. Ổ cắm điện, ổ điện.

Họ từ của zoccolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hoof (of an animal); clog (type of shoe with wooden sole); plinth; die; base; lamp socket

Câu hỏi thường gặp

zoccolo nghĩa là gì?

zoccolo (danh từ) nghĩa là guốc, móng, ổ cắm điện, ổ điện.

zoccolo là giống đực hay giống cái?

zoccolo là danh từ giống đực: lo zoccolo, số nhiều gli zoccoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.