zolfo
danh từ giống đực
/ˈd͡zol.fo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo zolfo · số nhiều: gli zolfi
zolfo nghĩa là lưu huỳnh.
Nghĩa của zolfo
Danh từ · giống đực
- Lưu huỳnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sulfur, sulphur; brimstone
Câu hỏi thường gặp
zolfo nghĩa là gì?
zolfo (danh từ) nghĩa là lưu huỳnh.
zolfo là giống đực hay giống cái?
zolfo là danh từ giống đực: lo zolfo, số nhiều gli zolfi.