TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zolfo

danh từ giống đực
/ˈd͡zol.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zolfo · số nhiều: gli zolfi

zolfo nghĩa là lưu huỳnh.

Nghĩa của zolfo

Danh từ · giống đực

  1. Lưu huỳnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sulfur, sulphur; brimstone

Câu hỏi thường gặp

zolfo nghĩa là gì?

zolfo (danh từ) nghĩa là lưu huỳnh.

zolfo là giống đực hay giống cái?

zolfo là danh từ giống đực: lo zolfo, số nhiều gli zolfi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.