zona
đi với mạo từ: la zona · số nhiều: le zone
zona nghĩa là khu vực, miền, vùng.
Nghĩa của zona
Danh từ · giống cái
- Khu vực.
- Miền, vùng.
Cụm từ, thành ngữ với zona
- zona di guerra — Vùng chiến sự, chiến trường.
Câu ví dụ với zona
- Quella zona è piena di case nuove. Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.Tatoeba #1748481
- Molte persone in quella zona sono analfabete. Nhiều người trong khu vực đấy bị mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854560
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a zone, area or district
Câu hỏi thường gặp
zona nghĩa là gì?
zona (danh từ) nghĩa là khu vực, miền, vùng.
zona là giống đực hay giống cái?
zona là danh từ giống cái: la zona, số nhiều le zone.