TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zona

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡zɔ.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zona · số nhiều: le zone

zona nghĩa là khu vực, miền, vùng.

Nghĩa của zona

Danh từ · giống cái

  1. Khu vực.
  2. Miền, vùng.

Cụm từ, thành ngữ với zona

Câu ví dụ với zona

  • Quella zona è piena di case nuove. Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.Tatoeba #1748481
  • Molte persone in quella zona sono analfabete. Nhiều người trong khu vực đấy bị mù chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854560

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a zone, area or district

Câu hỏi thường gặp

zona nghĩa là gì?

zona (danh từ) nghĩa là khu vực, miền, vùng.

zona là giống đực hay giống cái?

zona là danh từ giống cái: la zona, số nhiều le zone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.