zoo
đi với mạo từ: lo zoo
zoo nghĩa là thảo cầm viên, sở thú.
Nghĩa của zoo
Danh từ · giống đực
- Thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.
Câu ví dụ với zoo
- Sono andato allo zoo. Tôi đã tới vườn thú.Tatoeba #632259
- Sono andata allo zoo. Tôi đã tới vườn thú.Tatoeba #1711103
- Io sono andato allo zoo ieri. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2788668
- Io sono andata allo zoo ieri. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2788669
- Ci sono dei procioni allo zoo. Ở sở thú có gấu mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13345357
- Sono andato allo zoo ieri. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388507
- Sono andata allo zoo ieri. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1711088
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zoo
- Tiền tố zoo-
- Hậu tố -zoan
Câu hỏi thường gặp
zoo nghĩa là gì?
zoo (danh từ) nghĩa là thảo cầm viên, sở thú.
zoo là giống đực hay giống cái?
zoo là danh từ giống đực: lo zoo.