TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zoo

danh từ giống đực
/ˈd͡zɔ.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zoo

zoo nghĩa là thảo cầm viên, sở thú.

Nghĩa của zoo

Danh từ · giống đực

  1. Thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.

Câu ví dụ với zoo

  • Sono andato allo zoo. Tôi đã tới vườn thú.Tatoeba #632259
  • Sono andata allo zoo. Tôi đã tới vườn thú.Tatoeba #1711103
  • Io sono andato allo zoo ieri. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2788668
  • Io sono andata allo zoo ieri. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2788669
  • Ci sono dei procioni allo zoo. Ở sở thú có gấu mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13345357
  • Sono andato allo zoo ieri. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388507
  • Sono andata allo zoo ieri. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1711088

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ zoo
  • Tiền tố zoo-
  • Hậu tố -zoan

Câu hỏi thường gặp

zoo nghĩa là gì?

zoo (danh từ) nghĩa là thảo cầm viên, sở thú.

zoo là giống đực hay giống cái?

zoo là danh từ giống đực: lo zoo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.