zucca
/ˈd͡zuk.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la zucca · số nhiều: le zucche
zucca nghĩa là bí ngô, bí đỏ.
Nghĩa của zucca
Danh từ · giống cái
- Bí ngô, bí đỏ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zucca
Đồng nghĩa
Họ từ của zucca
Cụm từ, thành ngữ với zucca
- zucca vuota fa rumore — Thùng rỗng kêu to.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pumpkin; marrow (vegetable); squash (plant); head
Câu hỏi thường gặp
zucca nghĩa là gì?
zucca (danh từ) nghĩa là bí ngô, bí đỏ.
zucca là giống đực hay giống cái?
zucca là danh từ giống cái: la zucca, số nhiều le zucche.