TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

testa

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛs.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la testa · số nhiều: le teste

testa nghĩa là đầu, mặt phải.

Cũng là một dạng biến đổi của testare — Thử, thử thách.

Nghĩa của testa

Danh từ · giống cái

  1. Đầu.
  2. Mặt phải.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của testa

Cụm từ, thành ngữ với testa

Câu ví dụ với testa

  • Mi fa male la testa. Tôi bị nhức đầu.Tatoeba #4448
  • Ma dove hai la testa? Đầu óc em đang để ở đâu thế?Tatoeba #1752389
  • A me fa male la testa. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5350658
  • Io ho il mal di testa. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5350660
  • Ti fa ancora male la testa? Đầu bạn vẫn còn đau à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6889953
  • Per comportarsi così, deve essere fuori di testa. Anh ta hẳn phải mất tự chủ mới cư xử như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12456772
  • Ho troppe cose per la testa in questi giorni. Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383750
  • Ho il mal di testa. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1160174

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ head; obverse (of a coin); head (of a bone); head (of a train), the first car(s)

Câu hỏi thường gặp

testa nghĩa là gì?

testa (danh từ) nghĩa là đầu, mặt phải.

testa là giống đực hay giống cái?

testa là danh từ giống cái: la testa, số nhiều le teste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.