testata
danh từ giống cái
/tesˈta.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la testata · số nhiều: le testate
testata nghĩa là đầu đạn, nắp quy lát, nắp láp.
Nghĩa của testata
Danh từ · giống cái
- Đầu đạn.
- Nắp quy lát, nắp láp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testata
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ headbutt; head (of a valley, column, etc.); the access point of a longitudinal structure; front, head; warhead; cylinder head; masthead, headline (in a newspaper); newspaper; bedhead, headboard
Câu hỏi thường gặp
testata nghĩa là gì?
testata (danh từ) nghĩa là đầu đạn, nắp quy lát, nắp láp.
testata là giống đực hay giống cái?
testata là danh từ giống cái: la testata, số nhiều le testate.