TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

testata

danh từ giống cái
/tesˈta.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la testata · số nhiều: le testate

testata nghĩa là đầu đạn, nắp quy lát, nắp láp.

Nghĩa của testata

Danh từ · giống cái

  1. Đầu đạn.
  2. Nắp quy lát, nắp láp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testata

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ headbutt; head (of a valley, column, etc.); the access point of a longitudinal structure; front, head; warhead; cylinder head; masthead, headline (in a newspaper); newspaper; bedhead, headboard

Câu hỏi thường gặp

testata nghĩa là gì?

testata (danh từ) nghĩa là đầu đạn, nắp quy lát, nắp láp.

testata là giống đực hay giống cái?

testata là danh từ giống cái: la testata, số nhiều le testate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.