testimone
đi với mạo từ: il/la testimone · số nhiều: i testimoni
testimone nghĩa là nhân chứng.
Nghĩa của testimone
Danh từ · cả hai giống
- Nhân chứng.
Câu ví dụ với testimone
- Sono un testimone di Geova. Tôi là Nhân Chứng Giê-hô-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11450303
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ witness; best man (at a wedding); baton (in a relay race)
Câu hỏi thường gặp
testimone nghĩa là gì?
testimone (danh từ) nghĩa là nhân chứng.
testimone là giống đực hay giống cái?
testimone là danh từ cả hai giống: il/la testimone, số nhiều i testimoni.