TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

testimone

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tes.tiˈmɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la testimone · số nhiều: i testimoni

testimone nghĩa là nhân chứng.

Nghĩa của testimone

Danh từ · cả hai giống

  1. Nhân chứng.

Câu ví dụ với testimone

  • Sono un testimone di Geova. Tôi là Nhân Chứng Giê-hô-va. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11450303

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ witness; best man (at a wedding); baton (in a relay race)

Câu hỏi thường gặp

testimone nghĩa là gì?

testimone (danh từ) nghĩa là nhân chứng.

testimone là giống đực hay giống cái?

testimone là danh từ cả hai giống: il/la testimone, số nhiều i testimoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.