TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

testimonianza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tes.ti.moˈnjan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la testimonianza · số nhiều: le testimonianze

testimonianza nghĩa là chứng cớ, chứng cứ.

Nghĩa của testimonianza

Danh từ · giống cái

  1. Chứng cớ, chứng cứ, bằng chứng.

Họ từ của testimonianza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deposition, testimony; evidence; proof

Câu hỏi thường gặp

testimonianza nghĩa là gì?

testimonianza (danh từ) nghĩa là chứng cớ, chứng cứ.

testimonianza là giống đực hay giống cái?

testimonianza là danh từ giống cái: la testimonianza, số nhiều le testimonianze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.