TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

testo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛs.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il testo · số nhiều: i testi

testo nghĩa là văn bản, lời, lời bài hát.

Cũng là một dạng biến đổi của testare — Thử, thử thách.

Nghĩa của testo

Danh từ · giống đực

  1. Văn bản.
  2. Lời, lời bài hát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với testo

  • Mi fa male la testa. Tôi bị nhức đầu.Tatoeba #4448
  • Ma dove hai la testa? Đầu óc em đang để ở đâu thế?Tatoeba #1752389
  • Tradurre questo testo sarà molto facile. Dịch đoạn văn này sẽ rất dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #602109
  • A me fa male la testa. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5350658
  • Io ho il mal di testa. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5350660
  • Ti fa ancora male la testa? Đầu bạn vẫn còn đau à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6889953
  • Per comportarsi così, deve essere fuori di testa. Anh ta hẳn phải mất tự chủ mới cư xử như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12456772
  • Ho troppe cose per la testa in questi giorni. Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383750

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ synonym of tessuto, past participle of tessere
  • Danh từ an earthenware lid; an earthenware baking tray; a metal baking tray; an earthenware disk or dish; earthenware; an earthenware flowerpot; text (writing); wording; work; textbook

Câu hỏi thường gặp

testo nghĩa là gì?

testo (danh từ) nghĩa là văn bản, lời, lời bài hát.

testo là giống đực hay giống cái?

testo là danh từ giống đực: il testo, số nhiều i testi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.