TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parole

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/paˈrɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la parole

parole nghĩa là lời, lời bài hát.

Nghĩa của parole

Danh từ · giống cái

  1. Lời, lời bài hát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parole

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với parole

Câu ví dụ với parole

  • Ci sono molte parole che non capisco. Có nhiều từ mà tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380377
  • Questo è un gioco di parole. Đó là một cách chơi chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806613
  • Non aveva idea di cosa significassero queste parole. Anh ấy hoàn toàn không biết từ này nghĩa là gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1102335
  • I fatti contano più delle parole. Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765090
  • Le azioni contano più delle parole. Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13278411
  • È un gioco di parole. Đó là một cách chơi chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4393
  • Sono a corto di parole. Tôi hết lời để nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565603
  • Le sue parole erano come quelle di un angelo. Lời cô ta nói cứ như lời của một thiên thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1208596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lyrics, words

Câu hỏi thường gặp

parole nghĩa là gì?

parole (danh từ) nghĩa là lời, lời bài hát.

parole là giống đực hay giống cái?

parole là danh từ giống cái: la parole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.