parola
đi với mạo từ: la parola · số nhiều: le parole
parola nghĩa là từ, lời, nhời, lời nói.
Nghĩa của parola
Danh từ · giống cái
- Từ, lời, nhời, tiếng.
- Lời nói, ngôn từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parola
Đồng nghĩa
Họ từ của parola
Cụm từ, thành ngữ với parola
- parola chiave — Mật khẩu.
- parola d'accesso — Mật khẩu.
- parola d'ordine — Mật khẩu.
Câu ví dụ với parola
- La parola d'accesso è "Muiriel". Mật mã là "Muiriel".Tatoeba #4373
- Ti do la mia parola. Tôi hứa.Tatoeba #4472
- Non voglio sentire un'altra parola da te. Tôi không muốn nghe bạn nói thêm một lời nào nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5022453
- Non voglio sentire un'altra parola da voi. Tôi không muốn nghe bạn nói thêm một lời nào nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5022455
- Non voglio sentire un'altra parola da lei. Tôi không muốn nghe bạn nói thêm một lời nào nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5022457
- Questa parola è difficile da pronunciare. Từ này khó phát âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634439
- Lui lasciò la stanza senza dire una parola. Anh ta đã rời khỏi phòng mà không nói lời nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1857505
- Io non voglio sentire un'altra parola da te. Tôi không muốn nghe bạn nói thêm một lời nào nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5022454
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ word (distinct unit of language); word (something promised); speech (the ability to use vocalisations to communicate); instruction or truth
Câu hỏi thường gặp
parola nghĩa là gì?
parola (danh từ) nghĩa là từ, lời, nhời, lời nói.
parola là giống đực hay giống cái?
parola là danh từ giống cái: la parola, số nhiều le parole.