TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parlare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/parˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

parlare nghĩa là nói, nói chuyện, biết nói.

Nghĩa của parlare

Động từ

  1. Nói, nói chuyện, nói được, trò chuyện.
  2. Biết nói.

Chia động từ parlare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: parlatoDanh động từ: parlando

Hiện tại presente

  • io parlo
  • tu parli
  • lui/lei parla
  • noi parliamo
  • voi parlate
  • loro parlano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho parlato
  • tu hai parlato
  • lui/lei ha parlato
  • noi abbiamo parlato
  • voi avete parlato
  • loro hanno parlato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io parlavo
  • tu parlavi
  • lui/lei parlava
  • noi parlavamo
  • voi parlavate
  • loro parlavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io parlai
  • tu parlasti
  • lui/lei parlò
  • noi parlammo
  • voi parlaste
  • loro parlarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io parlerò
  • tu parlerai
  • lui/lei parlerà
  • noi parleremo
  • voi parlerete
  • loro parleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io parlerei
  • tu parleresti
  • lui/lei parlerebbe
  • noi parleremmo
  • voi parlereste
  • loro parlerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io parli
  • che tu parli
  • che lui/lei parli
  • che noi parliamo
  • che voi parliate
  • che loro parlino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io parlassi
  • che tu parlassi
  • che lui/lei parlasse
  • che noi parlassimo
  • che voi parlaste
  • che loro parlassero

Mệnh lệnh imperativo

  • parla! (tu)
  • parli! (lei)
  • parliamo! (noi)
  • parlate! (voi)
  • parlino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của parlare

Câu ví dụ với parlare

  • Mi volevi parlare di libertà? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #4387
  • È meglio se ne parli prima con lui. Bạn tốt hơn nên nói chuyện với anh ta trước.Tatoeba #1762749
  • Con chi parlo? Tôi đang nói chuyện với ai đây?Tatoeba #4495
  • Quello straniero parla il giapponese come se fosse la sua madrelingua. Người ngoại đó nói tiếng Nhật như là tiếng mẹ đẻ của mình.Tatoeba #1748502
  • Non penso che lei sappia parlare francese. Tôi không nghĩ cô ta có thể nói tiếng Pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621126
  • Lui non ha amici con cui parlare. Anh ấy không có bạn để nói chuyện cùng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #992692
  • Io ho bisogno di parlare con Tom. Tôi cần nói chuyện với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2459445
  • Tom è in grado di parlare francese? Tom biết nói tiếng Pháp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3525994

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to talk, to speak; to cant

Câu hỏi thường gặp

parlare nghĩa là gì?

parlare (động từ) nghĩa là nói, nói chuyện, biết nói.

Chia động từ parlare ở thì hiện tại thế nào?

io parlo, tu parli, lui/lei parla, noi parliamo, voi parlate, loro parlano. Phân từ quá khứ: parlato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.