TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parlamento

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/par.laˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il parlamento · số nhiều: i parlamenti

parlamento nghĩa là nghị viện, nghị trường.

Cũng là một dạng biến đổi của parlamentare — Nghị sĩ.

Nghĩa của parlamento

Danh từ · giống đực

  1. Nghị viện, nghị trường, quốc hội.

Họ từ của parlamento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ conversation, talk; public assembly or meeting; parliament; the collective members of a parliament; the meeting place of a parliament

Câu hỏi thường gặp

parlamento nghĩa là gì?

parlamento (danh từ) nghĩa là nghị viện, nghị trường.

parlamento là giống đực hay giống cái?

parlamento là danh từ giống đực: il parlamento, số nhiều i parlamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.