TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parlamentare

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/par.la.menˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la parlamentare · số nhiều: i parlamentari

parlamentare nghĩa là nghị sĩ, quốc hội.

Nghĩa của parlamentare

Danh từ · cả hai giống

  1. Nghị sĩ.

Tính từ

  1. Quốc hội.

Chia động từ parlamentare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: parlamentatoDanh động từ: parlamentando

Hiện tại presente

  • io parlamento
  • tu parlamenti
  • lui/lei parlamenta
  • noi parlamentiamo
  • voi parlamentate
  • loro parlamentano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho parlamentato
  • tu hai parlamentato
  • lui/lei ha parlamentato
  • noi abbiamo parlamentato
  • voi avete parlamentato
  • loro hanno parlamentato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io parlamentavo
  • tu parlamentavi
  • lui/lei parlamentava
  • noi parlamentavamo
  • voi parlamentavate
  • loro parlamentavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io parlamentai
  • tu parlamentasti
  • lui/lei parlamentò
  • noi parlamentammo
  • voi parlamentaste
  • loro parlamentarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io parlamenterò
  • tu parlamenterai
  • lui/lei parlamenterà
  • noi parlamenteremo
  • voi parlamenterete
  • loro parlamenteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io parlamenterei
  • tu parlamenteresti
  • lui/lei parlamenterebbe
  • noi parlamenteremmo
  • voi parlamentereste
  • loro parlamenterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io parlamenti
  • che tu parlamenti
  • che lui/lei parlamenti
  • che noi parlamentiamo
  • che voi parlamentiate
  • che loro parlamentino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io parlamentassi
  • che tu parlamentassi
  • che lui/lei parlamentasse
  • che noi parlamentassimo
  • che voi parlamentaste
  • che loro parlamentassero

Mệnh lệnh imperativo

  • parlamenta! (tu)
  • parlamenti! (lei)
  • parlamentiamo! (noi)
  • parlamentate! (voi)
  • parlamentino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parlamentare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ parliamentary
  • Danh từ Member of Parliament, MP
  • Động từ to parley, negotiate

Câu hỏi thường gặp

parlamentare nghĩa là gì?

parlamentare (danh từ, tính từ) nghĩa là nghị sĩ, quốc hội.

parlamentare là giống đực hay giống cái?

parlamentare là danh từ cả hai giống: il/la parlamentare, số nhiều i parlamentari.

Chia động từ parlamentare ở thì hiện tại thế nào?

io parlamento, tu parlamenti, lui/lei parlamenta, noi parlamentiamo, voi parlamentate, loro parlamentano. Phân từ quá khứ: parlamentato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.