TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

senatore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/se.naˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il senatore · số nhiều: i senatori

senatore nghĩa là nghị sĩ, thượng nghị sĩ.

Nghĩa của senatore

Danh từ · giống đực

  1. Nghị sĩ, thượng nghị sĩ.

Dạng từ của senatore

Giống cáisenatrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ senator, member of the Senate

Câu hỏi thường gặp

senatore nghĩa là gì?

senatore (danh từ) nghĩa là nghị sĩ, thượng nghị sĩ.

senatore là giống đực hay giống cái?

senatore là danh từ giống đực: il senatore, số nhiều i senatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.