TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

senno

danh từ giống đực
/ˈsen.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il senno · số nhiều: i senni

senno nghĩa là khôn ngoan, trí tuệ, trí huệ, lẽ thường.

Nghĩa của senno

Danh từ · giống đực

  1. Khôn ngoan, trí tuệ, trí huệ.
  2. Lẽ thường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ judgment, wisdom; common sense

Câu hỏi thường gặp

senno nghĩa là gì?

senno (danh từ) nghĩa là khôn ngoan, trí tuệ, trí huệ, lẽ thường.

senno là giống đực hay giống cái?

senno là danh từ giống đực: il senno, số nhiều i senni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.