TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seno

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈse.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il seno · số nhiều: i seni

seno nghĩa là sin.

Nghĩa của seno

Danh từ · giống đực

  1. Sin.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seno

Đồng nghĩa

Họ từ của seno

Câu ví dụ với seno

  • Mary è morta di tumore al seno. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476340
  • Mary morì di tumore al seno. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476342
  • Ti ha toccato il seno? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10099508
  • Le ha toccato il seno? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10099509

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ breast; bosom, heart, breast; womb; cove, inlet; sinus; sine

Câu hỏi thường gặp

seno nghĩa là gì?

seno (danh từ) nghĩa là sin.

seno là giống đực hay giống cái?

seno là danh từ giống đực: il seno, số nhiều i seni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.