seno
đi với mạo từ: il seno · số nhiều: i seni
seno nghĩa là sin.
Nghĩa của seno
Danh từ · giống đực
- Sin.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seno
Đồng nghĩa
Họ từ của seno
Câu ví dụ với seno
- Mary è morta di tumore al seno. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476340
- Mary morì di tumore al seno. Mary qua đời do bị ung thư vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476342
- Ti ha toccato il seno? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10099508
- Le ha toccato il seno? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10099509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breast; bosom, heart, breast; womb; cove, inlet; sinus; sine
Câu hỏi thường gặp
seno nghĩa là gì?
seno (danh từ) nghĩa là sin.
seno là giống đực hay giống cái?
seno là danh từ giống đực: il seno, số nhiều i seni.