TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reggiseno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌrɛd.d͡ʒiˈse.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il reggiseno · số nhiều: i reggiseni

reggiseno nghĩa là xu-chiêng, xu chiêng.

Nghĩa của reggiseno

Danh từ · giống đực

  1. Xu-chiêng, xu chiêng, nịt vú.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reggiseno

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bra, brassiere

Câu hỏi thường gặp

reggiseno nghĩa là gì?

reggiseno (danh từ) nghĩa là xu-chiêng, xu chiêng.

reggiseno là giống đực hay giống cái?

reggiseno là danh từ giống đực: il reggiseno, số nhiều i reggiseni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.