reggimento
danh từ giống đực
/red.d͡ʒiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il reggimento · số nhiều: i reggimenti
reggimento nghĩa là trung đoàn.
Nghĩa của reggimento
Danh từ · giống đực
- Trung đoàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ regiment
Câu hỏi thường gặp
reggimento nghĩa là gì?
reggimento (danh từ) nghĩa là trung đoàn.
reggimento là giống đực hay giống cái?
reggimento là danh từ giống đực: il reggimento, số nhiều i reggimenti.