TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reggimento

danh từ giống đực
/red.d͡ʒiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il reggimento · số nhiều: i reggimenti

reggimento nghĩa là trung đoàn.

Nghĩa của reggimento

Danh từ · giống đực

  1. Trung đoàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ regiment

Câu hỏi thường gặp

reggimento nghĩa là gì?

reggimento (danh từ) nghĩa là trung đoàn.

reggimento là giống đực hay giống cái?

reggimento là danh từ giống đực: il reggimento, số nhiều i reggimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.