TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

regalo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/reˈɡa.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il regalo · số nhiều: i regali

regalo nghĩa là quà, quà tặng.

Nghĩa của regalo

Danh từ · giống đực

  1. Quà, quà tặng, quà biếu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regalo

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với regalo

Câu ví dụ với regalo

  • Non posso accettare questo regalo. Tôi không thể nhận tặng phẩm này được.Tatoeba #1249225
  • Tom diede a Mary un regalo natalizio. Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6729451
  • Mio zio ti ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739479
  • Mio zio vi ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739480
  • Mio zio le ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739481
  • Mi ha dato un regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13670958
  • Vorrei fargli un regalo per il suo compleanno. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383740
  • Mia zia mi mandò un regalo di compleanno. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1005883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ present, gift

Câu hỏi thường gặp

regalo nghĩa là gì?

regalo (danh từ) nghĩa là quà, quà tặng.

regalo là giống đực hay giống cái?

regalo là danh từ giống đực: il regalo, số nhiều i regali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.