regalo
đi với mạo từ: il regalo · số nhiều: i regali
regalo nghĩa là quà, quà tặng.
Nghĩa của regalo
Danh từ · giống đực
- Quà, quà tặng, quà biếu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regalo
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với regalo
- regalo di Natale — Quà nô-en.
Câu ví dụ với regalo
- Non posso accettare questo regalo. Tôi không thể nhận tặng phẩm này được.Tatoeba #1249225
- Tom diede a Mary un regalo natalizio. Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6729451
- Mio zio ti ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739479
- Mio zio vi ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739480
- Mio zio le ha dato un regalo. Bác tôi đã tặng bạn một món quà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9739481
- Mi ha dato un regalo di compleanno. Cô ấy đã tặng tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13670958
- Vorrei fargli un regalo per il suo compleanno. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383740
- Mia zia mi mandò un regalo di compleanno. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1005883
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ present, gift
Câu hỏi thường gặp
regalo nghĩa là gì?
regalo (danh từ) nghĩa là quà, quà tặng.
regalo là giống đực hay giống cái?
regalo là danh từ giống đực: il regalo, số nhiều i regali.